CÔNG TY CỔ PHẦN LƯỚI THÉP Á CHÂU
178 Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Đông, Xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Tp HCM
Hotline : (028)3883.9999 – (028)3883.8888 – (028)3883.7777 – 0909.23.1111
luoithepachau.com - luoithepachau.com.vn - Email: luoithepachau@gmail.com

DÂY 2,3,4,5 Ly

I. TÊN GỌI

Không giống dây cột 1 ly thường làm dây cột buộc liên kết các kết cấu thép trong ngành xây dựng . Sản phẩm dây thép 2,3,4,5 ly có rất nhiều chủng loại được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đời sống, kinh tế, xã hội …có lĩnh vực chỉ cần dây thép đen, có lĩnh vực cần  dây mạ kẽm, dây cứng, dây ủ mềm …. Vì đa dạng như vậy nên tên gọi thường gắn liền với quy cách và chủng loại của sản phẩm đó, ví dụ dây đen có đường kinh 2 ly thì gọi ‘ dây đen 2 ly’, dây mạ có đường kính 3ly thì gọi ‘ dây mạ 3 ly’ hoặc dây đen đường kính 4 ly ủ mềm thì gọi dây 4 ly ủ mềm’ vân và vân vân …

II. QUY TRÌNH SẢN XUẤT

  •     1. Nguyên vật liệu chính

Nguyên vật liệu chính để sản xuất ra dây thép 2,3,4,5 ly là thép 6, dây băng, dây biên …Các vật liệu phụ khác như bột kéo, khuôn kéo, lỗ kéo …

  •     2. Kéo rút (cán nguội)

Quy trình sản xuất thường dùng phương pháp cán nguội. Từ nguyên liệu chính là thép 6 , dây băng ,biên …với mác thép chứa hàm lượng cacbon thấp được đưa vào máy chuyên dụng với công suất lớn tùy theo chủng loại  dưới tác động của lực kéo sợi thép sẽ biến dạng theo hai hình thái cùng lúc đó là bị kéo dãn dài ra và đường kính sợi thép sẽ nhỏ dần lại xuống 5ly, 4ly, 3ly, 2 ly, hoặc nhỏ hơn nữa tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng chủng loại sản phẩm.  

  •     3. Ủ mềm   

Ủ mềm là quá trình dùng than, củi , hoặc điện năng đốt nóng sợi thép ở nhiệt độ rất cao nhằm phục hồi và sắp xếp lại các phân tử thép đã bị xô lệch biến dạng trong quá trình cán kéo

Sau khi được ủ nóng ở nhiệt độ cao phù hợp tính chất lý hóa thay đổi, sợi thép sẽ mềm ra với bề mặt màu xanh xám đặc trưng.

  •     4. Đóng gói nhập kho thành phẩm 

Sản phẩm thường được đóng gói với trọng lượng 50 kg cho dây 2 ly nhưng dây 3 ly từ 100 kg đến 150 kg , loại dây 4 và 5 ly trọng lượng  từ 200 đén 300 kg/cuộn, hoặc có thể đặt trọng lượng theo yêu cầu .Để tiết giảm chi phí nên khâu đóng gói ở dạng cuộn và thường không có bao bì 

III. BẢO QUẢN

a, Ở cửa hàng, kho hàng

 Cũng giống như mặt hàng đinh đai… sản phẩm dây thép 2,3,4,5 ly chỉ là sản phẩm phụ trong cửa hàng sắt thép xây dựng, nên thường không được ưu tiên sắp xếp bảo quản. Do đặc tính thường không có bao bì đóng gói nên rất dễ rỉ sét hư hỏng nếu môi trường  bảo quản không tốt như ẩm thấp, mưa tạt, môi trường có tính chất ăn mòn như biển gần biến, mặn, phèn, a xít …làm giảm giá bán sản phẩm cũng như ảnh hưởng đến chất lượng công trình sau này.

b, Ở công trình 

Có một thực tế nhà sản xuất, nhà phân phối, cửa hàng bảo quản sản phẩm cấn thận bao nhiệu thì ở công trình, công trường do điều kiện cả khách quan lẫn chủ quan vật liệu sắt thép bảo quản không được tốt, thường để ngoài trời, thậm chí không che dậy. Để đảm bảo tiến độ thi công cũng như chất lượng công trình bên cạnh yêu cầu về thiết kế, về thi công giám sát thì vật tư sắt thép nhất là dây 2,3,4,5 ly (nếu có) cần phải được bảo quản tốt, nếu thời gian thi công kéo dài thì phải lưu gữi trong nhà kho cẩn thận, thời gian ngắn hơn có thể trong lán trại và phải được sắp xếp kê lót và che đậy cẩn thận, tránh bị mưa gió tạp chất đất đá vùi lấp làm giảm chất lượng vật tư sản phẩm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

IV ỨNG DỤNG

Như trình bày trong phần tên gọi sản phẩm dây thép 2,3,4,5 ly có rất nhiều chủng loại và được ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực, mỗi lĩnh vực ngành nghề lại có yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn riêng, như làm đinh khác với vít bắn tôn lợp , cũng khác với bù lon ốc vít , dệt lưới b40, dây kẽm gai , dây làm mỹ nghệ , dây cột tôn, cột đai, hoặc phục vụ cột hàng trong một số ngành công nghiệp đặc thù có môi trường axit , nhiệt độ cao , mà dây cột bằng chất dẻo, dây nhựa…  không thực hiện được .

V. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUÂT DÂY THÉP TỪ 0.8 ĐẾN 6 LY

STT

QUY CÁCH(LY)

KG / 1M

M / 1KG

GHI CHÚ

1

0.80

0.003944

253.55

 

2

0.85

0.004452

224.62

 

3

0.90

0.004991

200.36

 

4

0.95

0.005561

179.82

 

5

1.00

0.006162

162.28

Dây 1 ly

6

1.05

0.006794

147.19

 

7

1.10

0.007456

134.12

 

8

1.15

0.00815

122.70

 

9

1.20

0.008874

112.69

 

10

1.25

0.009629

103.85

 

11

1.30

0.010414

96.02

 

12

1.35

0.011231

89.04

 

13

1.40

0.012078

82.80

 

14

1.45

0.012956

77.18

 

15

1.50

0.013865

72.12

Dây 1.5 ly

16

1.55

0.014805

67.54

 

17

1.60

0.015775

63.39

 

18

1.65

0.01677

59.63

 

19

1.70

0.017809

56.15

 

20

1.75

0.018872

52.99

 

21

1.80

0.019966

50.09

 

22

1.85

0.02109

47.42

 

23

1.90

0.022246

44.95

 

24

1.95

0.023432

42.68

 

25

2.00

0.024649

40.57

Dây 2.0 ly

26

2.05

0.025897

38.61

 

27

2.10

0.027176

36.80

 

28

2.15

0.028485

35.11

 

29

2.20

0.029825

33.53

 

30

2.25

0.031196

32.06

 

31

2.30

0.032598

30.68

 

32

2.35

0.034031

29.38

 

33

2.40

0.035495

28.17

 

34

2.45

0.036989

27.04

 

35

2.50

0.038514

25.96

Dây 2.5 ly

36

2.55

0.04007

24.96

 

37

2.60

0.041657

24.01

 

38

2.65

0.043274

23.11

 

39

2.70

0.044923

22.26

 

40

2.75

0.046602

21.46

 

41

2.80

0.048312

20.70

 

42

2.85

0.050053

19.98

 

43

2.90

0.051825

19.30

 

44

2.95

0.053627

18.65

 

45

3.00

0.05546

18.03

Dây 3.0 ly

46

3.05

0.057321

17.45

 

47

3.10

0.059219

16.89

 

48

3.15

0.061145

16.35

 

49

3.20

0.063101

15.85

 

50

3.25

0.065089

15.36

 

51

3.30

0.067107

14.90

 

52

3.35

0.069156

14.46

 

53

3.40

0.071236

14.04

 

54

3.45

0.073346

13.63

 

55

3.50

0.075488

13.25

Dây 3.5 ly

56

3.55

0.07766

12.88

 

57

3.60

0.079863

12.52

 

58

3.65

0.082097

12.18

 

59

3.70

0.084361

11.85

 

60

3.75

0.086657

11.54

 

61

3.80

0.088983

11.24

 

62

3.85

0.09134

10.95

 

63

3.90

0.093728

10.67

 

64

3.95

0.096147

10.40

 

65

4.00

0.098596

10.14

Dây 4.0 ly

66

4.05

0.101076

9.89

 

67

4.10

0.103587

9.65

 

68

4.15

0.106129

9.42

 

69

4.20

0.108702

9.20

 

70

4.25

0.111306

8.98

 

71

4.30

0.11394

8.78

 

72

4.35

0.116605

8.58

 

73

4.40

0.119301

8.38

 

74

4.45

0.122028

8.19

 

75

4.50

0.124786

8.01

Dây 4.5 ly

76

4.55

0.127574

7.84

 

77

4.60

0.130393

7.67

 

78

4.65

0.133243

7.51

 

79

4.70

0.136124

7.35

 

80

4.75

0.139036

7.19

 

81

4.80

0.141978

7.04

 

82

4.85

0.144952

6.90

 

83

4.90

0.147956

6.76

 

84

4.95

0.150991

6.62

 

85

5.00

0.154056

6.49

Dây 5.0 ly

86

5.05

0.157153

6.36

 

87

5.10

0.16028

6.24

 

88

5.15

0.163438

6.12

 

89

5.20

0.166677

6.00

 

90

5.25

0.169847

5.89

 

91

5.30

0.173098

5.78

 

92

5.35

0.176379

5.67

 

93

5.40

0.179691

5.57

 

94

5.45

0.183034

5.46

 

95

5.50

0.186408

5.36

Dây 5.5 ly

96

5.55

0.189813

5.27

 

97

5.60

0.193248

5.17

 

98

5.65

0.196714

5.08

 

99

5.70

0.200212

4.99

 

100

5.75

0.203739

4.91

 

101

5.80

0.207298

4.82

 

102

5.85

0.210888

4.74

 

103

5.90

0.214508

4.66

 

104

5.95

0.218159

4.58

 

105

6.00

0.221841

4.51

Dây 6.0 ly

 VI. MUA HÀNG

GIÁ

Call

LIÊN HỆ

Mrs. Xuân: (028) 3883 9999 – (028) 3883 8888 – (028) 3883 7777 -  0909 23 1111